phụ khoa

Học thuật
Thân thiện
phụ khoa

Một bác sĩ phụ khoa đang khám cho bệnh nhân trong phòng khám.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành y học chuyên nghiên cứu về hình thái, sinh lý bệnh của cơ thể, đặc biệt bộ phận sinh dục của phụ nữ. "Phụ khoa" một chuyên ngành y học tập trung vào sức khỏe các bệnh liên quan đến hệ thống sinh sản của nữ giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chị ấy bác sĩ chuyên về phụ khoa.
    • Việc khám phụ khoa định kỳ rất quan trọng đối với sức khỏe phụ nữ.
    • Bệnh viện này khoa phụ khoa rất hiện đại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuộc về phụ khoa": Dùng để mô tả những liên quan đến chuyên ngành này.
    • Đây một vấn đề phụ khoa phức tạp cần được theo dõi.
  • Trong ngữ cảnh học thuật/hành nghề: Chỉ lĩnh vực chuyên môn.
    • ấy đã hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phụ khoa.
Biến thể từ liên quan
  • Bác sĩ phụ khoa (danh từ): Người hành nghề y khoa chuyên về lĩnh vực phụ khoa.
    • Bác sĩ phụ khoa đã tư vấn cho tôi rất cặn kẽ.
  • Bệnh phụ khoa (danh từ): Các loại bệnh thuộc chuyên khoa phụ khoa.
    • Viêm nhiễm một bệnh phụ khoa thường gặp.
  • Khoa phụ khoa (danh từ): Bộ phận trong bệnh viện chuyên điều trị các bệnh thuộc lĩnh vực này.
    • Khoa phụ khoa của bệnh viện nằmtầng ba.
Từ đồng nghĩa
  • Phụ sản (danh từ): Chuyên ngành y học kết hợp giữa sản khoa (chăm sóc thai sản) phụ khoa. Tuy liên quan chặt chẽ nhưng "phụ sản" thường bao hàm cả hai lĩnh vực chăm sóc phụ nữ mang thai các bệnh phụ khoa.
  • Y học phụ nữ (cụm danh từ): Cách gọi mô tả chung về lĩnh vực y tế dành riêng cho nữ giới, trong đó bao gồm phụ khoa.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "phụ khoa" như một yếu tố cấu thành.)
phụ khoa

Một bác sĩ phụ khoa đang khám cho bệnh nhân trong phòng khám.

  1. Ngành y học chuyên nghiên cứu về mặt hình thái, sinh lý bệnh cơ thể , nói riêng, bộ phận sinh dục của đàn bà.